TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

embarrer

/ɑ̃baʁe/ giọng máy của trình duyệt

embarrer nghĩa là Thọc đòn xuống dưới mà bẩy lên.

Nghĩa của embarrer

Nội động từ

  1. Thọc đòn xuống dưới mà bẩy lên.

Câu hỏi thường gặp

embarrer nghĩa là gì?

embarrer (nội động từ) nghĩa là Thọc đòn xuống dưới mà bẩy lên.

embarrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embarrer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃baʁe/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.