effroyable
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.fʁwa.jabl/ giọng máy của trình duyệt
effroyable nghĩa là kinh khủng.
Nghĩa của effroyable
Tính từ
- Kinh khủng.
- Une mine effroyablevẻ mặt kinh khủng
- Misère effroyablecảnh nghèo khổ kinh khủng
Dạng từ của effroyable
| Số nhiều | effroyables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effroyable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ horrific, horrifying, terrifying
Câu hỏi thường gặp
effroyable nghĩa là gì?
effroyable (tính từ) nghĩa là kinh khủng.
effroyable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effroyable (giọng Pháp chuẩn): /e.fʁwa.jabl/.