effilochure
danh từ giống cái (f)
/e.fi.lɔ.ʃyʁ/ giọng máy của trình duyệt
effilochure nghĩa là sợi tháo tơi.
Nghĩa của effilochure
Danh từ · giống cái
- Sợi tháo tơi.
Dạng từ của effilochure
Đi với mạo từ: une effilochure · l'effilochure
| Số nhiều | effilochures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effilochure
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
effilochure nghĩa là gì?
effilochure (danh từ) nghĩa là sợi tháo tơi.
effilochure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effilochure (giọng Pháp chuẩn): /e.fi.lɔ.ʃyʁ/.
effilochure là giống đực hay giống cái?
effilochure là danh từ giống cái (dùng với une, la).