TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

effilocher

/e.fi.lɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

effilocher nghĩa là tháo tơi.

Nghĩa của effilocher

Ngoại động từ

  1. Tháo tơi.
    • Effilocher des chiffonstháo tơi giẻ

Chia động từ effilocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: effilochéHiện tại phân từ: effilochant

Hiện tại présent

  • j'effiloche
  • tu effiloches
  • il/elle effiloche
  • nous effilochons
  • vous effilochez
  • ils/elles effilochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai effiloché
  • tu as effiloché
  • il/elle a effiloché
  • nous avons effiloché
  • vous avez effiloché
  • ils/elles ont effiloché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'effilochais
  • tu effilochais
  • il/elle effilochait
  • nous effilochions
  • vous effilochiez
  • ils/elles effilochaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'effilocherai
  • tu effilocheras
  • il/elle effilochera
  • nous effilocherons
  • vous effilocherez
  • ils/elles effilocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'effilocherais
  • tu effilocherais
  • il/elle effilocherait
  • nous effilocherions
  • vous effilocheriez
  • ils/elles effilocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'effiloche
  • que tu effiloches
  • qu'il/elle effiloche
  • que nous effilochions
  • que vous effilochiez
  • qu'ils/elles effilochent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'effilochai
  • tu effilochas
  • il/elle effilocha
  • nous effilochâmes
  • vous effilochâtes
  • ils/elles effilochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • effiloche (tu)
  • effilochons (nous)
  • effilochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với effilocher

  • Le temps file comme une flèche ; un fruit s'effiloche comme une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #749943

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fray; to fray

Câu hỏi thường gặp

effilocher nghĩa là gì?

effilocher (ngoại động từ) nghĩa là tháo tơi.

effilocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effilocher (giọng Pháp chuẩn): /e.fi.lɔ.ʃe/.

Chia động từ effilocher ở thì hiện tại thế nào?

j'effiloche, tu effiloches, il/elle effiloche, nous effilochons, vous effilochez, ils/elles effilochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.