TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

effaroucher

/e.fa.ʁu.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

effaroucher nghĩa là làm hoảng sợ, thó, cuỗm.

Nghĩa của effaroucher

Ngoại động từ

  1. Làm hoảng sợ.
    • Ne pas effaroucher le maladekhông làm cho người ốm hoảng sợ
  2. Tiếng lóng, biệt ngữ Thó, cuỗm.
    • Effaroucher un portefeuillethó một cái ví

Chia động từ effaroucher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: effarouchéHiện tại phân từ: effarouchant

Hiện tại présent

  • j'effarouche
  • tu effarouches
  • il/elle effarouche
  • nous effarouchons
  • vous effarouchez
  • ils/elles effarouchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai effarouché
  • tu as effarouché
  • il/elle a effarouché
  • nous avons effarouché
  • vous avez effarouché
  • ils/elles ont effarouché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'effarouchais
  • tu effarouchais
  • il/elle effarouchait
  • nous effarouchions
  • vous effarouchiez
  • ils/elles effarouchaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'effaroucherai
  • tu effaroucheras
  • il/elle effarouchera
  • nous effaroucherons
  • vous effaroucherez
  • ils/elles effaroucheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'effaroucherais
  • tu effaroucherais
  • il/elle effaroucherait
  • nous effaroucherions
  • vous effaroucheriez
  • ils/elles effaroucheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'effarouche
  • que tu effarouches
  • qu'il/elle effarouche
  • que nous effarouchions
  • que vous effarouchiez
  • qu'ils/elles effarouchent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'effarouchai
  • tu effarouchas
  • il/elle effaroucha
  • nous effarouchâmes
  • vous effarouchâtes
  • ils/elles effarouchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • effarouche (tu)
  • effarouchons (nous)
  • effarouchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effaroucher

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scare off, frighten away (an animal); to frighten, alarm (someone); to shock

Câu hỏi thường gặp

effaroucher nghĩa là gì?

effaroucher (ngoại động từ) nghĩa là làm hoảng sợ, thó, cuỗm.

effaroucher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effaroucher (giọng Pháp chuẩn): /e.fa.ʁu.ʃe/.

Chia động từ effaroucher ở thì hiện tại thế nào?

j'effarouche, tu effarouches, il/elle effarouche, nous effarouchons, vous effarouchez, ils/elles effarouchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.