dysurie
danh từ giống cái (f)
/di.zy.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
dysurie nghĩa là chứng khó đái.
Nghĩa của dysurie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng khó đái.
Dạng từ của dysurie
Đi với mạo từ: une dysurie · la dysurie
| Số nhiều | dysuries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dysuria
Câu hỏi thường gặp
dysurie nghĩa là gì?
dysurie (danh từ) nghĩa là chứng khó đái.
dysurie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dysurie (giọng Pháp chuẩn): /di.zy.ʁi/.
dysurie là giống đực hay giống cái?
dysurie là danh từ giống cái (dùng với une, la).