dystrophie
danh từ giống cái (f)
/dis.tʁɔ.fi/ giọng máy của trình duyệt
dystrophie nghĩa là chứng loạn đưỡng.
Nghĩa của dystrophie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng loạn đưỡng.
Dạng từ của dystrophie
Đi với mạo từ: une dystrophie · la dystrophie
| Số nhiều | dystrophies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dystrophy
Câu hỏi thường gặp
dystrophie nghĩa là gì?
dystrophie (danh từ) nghĩa là chứng loạn đưỡng.
dystrophie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dystrophie (giọng Pháp chuẩn): /dis.tʁɔ.fi/.
dystrophie là giống đực hay giống cái?
dystrophie là danh từ giống cái (dùng với une, la).