dystocie
danh từ giống cái (f)
/dis.tɔ.si/ giọng máy của trình duyệt
dystocie nghĩa là sự đẻ khó.
Nghĩa của dystocie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự đẻ khó.
Dạng từ của dystocie
Đi với mạo từ: une dystocie · la dystocie
| Số nhiều | dystocies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dystocia
Câu hỏi thường gặp
dystocie nghĩa là gì?
dystocie (danh từ) nghĩa là sự đẻ khó.
dystocie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dystocie (giọng Pháp chuẩn): /dis.tɔ.si/.
dystocie là giống đực hay giống cái?
dystocie là danh từ giống cái (dùng với une, la).