dysphonie
danh từ giống cái (f)
/disfɔni/ giọng máy của trình duyệt
dysphonie nghĩa là chứng khó phát âm.
Nghĩa của dysphonie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng khó phát âm.
Dạng từ của dysphonie
Đi với mạo từ: une dysphonie · la dysphonie
| Số nhiều | dysphonies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dysphony
Câu hỏi thường gặp
dysphonie nghĩa là gì?
dysphonie (danh từ) nghĩa là chứng khó phát âm.
dysphonie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dysphonie (giọng Pháp chuẩn): /disfɔni/.
dysphonie là giống đực hay giống cái?
dysphonie là danh từ giống cái (dùng với une, la).