dyslalie
danh từ giống cái (f)
/di.sla.li/ giọng máy của trình duyệt
dyslalie nghĩa là tật nói ngọng.
Nghĩa của dyslalie
Danh từ · giống cái
- Y học Tật nói ngọng.
Dạng từ của dyslalie
Đi với mạo từ: une dyslalie · la dyslalie
| Số nhiều | dyslalies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dyslalia
Câu hỏi thường gặp
dyslalie nghĩa là gì?
dyslalie (danh từ) nghĩa là tật nói ngọng.
dyslalie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dyslalie (giọng Pháp chuẩn): /di.sla.li/.
dyslalie là giống đực hay giống cái?
dyslalie là danh từ giống cái (dùng với une, la).