dysgraphie
danh từ giống cái (f)
/dis.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
dysgraphie nghĩa là chứng khó viết, tật hình thể.
Nghĩa của dysgraphie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng khó viết.
- Y học Tật hình thể.
Dạng từ của dysgraphie
Đi với mạo từ: une dysgraphie · la dysgraphie
| Số nhiều | dysgraphies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dysgraphia
Câu hỏi thường gặp
dysgraphie nghĩa là gì?
dysgraphie (danh từ) nghĩa là chứng khó viết, tật hình thể.
dysgraphie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dysgraphie (giọng Pháp chuẩn): /dis.ɡʁa.fi/.
dysgraphie là giống đực hay giống cái?
dysgraphie là danh từ giống cái (dùng với une, la).