dysfonctionnement
dysfonctionnement nghĩa là sự loạn năng.
Nghĩa của dysfonctionnement
Danh từ · giống đực
- Y học, triết học Sự loạn năng.
Dạng từ của dysfonctionnement
Đi với mạo từ: un dysfonctionnement · le dysfonctionnement
| Số nhiều | dysfonctionnements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ malfunction
Câu hỏi thường gặp
dysfonctionnement nghĩa là gì?
dysfonctionnement (danh từ) nghĩa là sự loạn năng.
dysfonctionnement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dysfonctionnement (giọng Pháp chuẩn): /dis.fɔ̃k.sjɔn.mɑ̃/.
dysfonctionnement là giống đực hay giống cái?
dysfonctionnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).