dysidrose
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
dysidrose nghĩa là chứng tổ đỉa.
Nghĩa của dysidrose
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng tổ đỉa.
Dạng từ của dysidrose
Đi với mạo từ: une dysidrose · la dysidrose
| Số nhiều | dysidroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dyshidrosis
Câu hỏi thường gặp
dysidrose nghĩa là gì?
dysidrose (danh từ) nghĩa là chứng tổ đỉa.
dysidrose là giống đực hay giống cái?
dysidrose là danh từ giống cái (dùng với une, la).