dyschromie
danh từ giống cái (f)
/dis.kʁɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
dyschromie nghĩa là chứng loạn sắc tố.
Nghĩa của dyschromie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng loạn sắc tố (da).
Dạng từ của dyschromie
Đi với mạo từ: une dyschromie · la dyschromie
| Số nhiều | dyschromies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dyschromia
Câu hỏi thường gặp
dyschromie nghĩa là gì?
dyschromie (danh từ) nghĩa là chứng loạn sắc tố.
dyschromie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dyschromie (giọng Pháp chuẩn): /dis.kʁɔ.mi/.
dyschromie là giống đực hay giống cái?
dyschromie là danh từ giống cái (dùng với une, la).