dysarthrie
danh từ giống cái (f)
/di.zaʁ.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
dysarthrie nghĩa là chứng loạn vận ngôn.
Nghĩa của dysarthrie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng loạn vận ngôn.
Dạng từ của dysarthrie
Đi với mạo từ: une dysarthrie · la dysarthrie
| Số nhiều | dysarthries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dysarthria
Câu hỏi thường gặp
dysarthrie nghĩa là gì?
dysarthrie (danh từ) nghĩa là chứng loạn vận ngôn.
dysarthrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dysarthrie (giọng Pháp chuẩn): /di.zaʁ.tʁi/.
dysarthrie là giống đực hay giống cái?
dysarthrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).