dynamographe
danh từ giống đực (m)
/di.na.mɔ.ɡʁaf/ giọng máy của trình duyệt
dynamographe nghĩa là lực ký.
Nghĩa của dynamographe
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Lực ký.
Dạng từ của dynamographe
Đi với mạo từ: un dynamographe · le dynamographe
| Số nhiều | dynamographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dynamograph
Câu hỏi thường gặp
dynamographe nghĩa là gì?
dynamographe (danh từ) nghĩa là lực ký.
dynamographe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dynamographe (giọng Pháp chuẩn): /di.na.mɔ.ɡʁaf/.
dynamographe là giống đực hay giống cái?
dynamographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).