dynamo
danh từ giống cái (f)
/di.na.mo/ giọng máy của trình duyệt
dynamo nghĩa là đinamô, máy phát điện.
Nghĩa của dynamo
Danh từ · giống cái
- Đinamô, máy phát điện.
Dạng từ của dynamo
Đi với mạo từ: une dynamo · la dynamo
| Số nhiều | dynamos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dynamo
- Tiền tố dynamo-
Câu hỏi thường gặp
dynamo nghĩa là gì?
dynamo (danh từ) nghĩa là đinamô, máy phát điện.
dynamo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dynamo (giọng Pháp chuẩn): /di.na.mo/.
dynamo là giống đực hay giống cái?
dynamo là danh từ giống cái (dùng với une, la).