TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

duveter

/dyv.te/ giọng máy của trình duyệt

duveter nghĩa là mọc lông tơ, lún phún lông tơ.

Nghĩa của duveter

Tự động từ

se duveter
  1. Mọc lông tơ; lún phún lông tơ.

Chia động từ duveter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: duvetéHiện tại phân từ: duvetant

Hiện tại présent

  • je duvète
  • tu duvètes
  • il/elle duvète
  • nous duvetons
  • vous duvetez
  • ils/elles duvètent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai duveté
  • tu as duveté
  • il/elle a duveté
  • nous avons duveté
  • vous avez duveté
  • ils/elles ont duveté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je duvetais
  • tu duvetais
  • il/elle duvetait
  • nous duvetions
  • vous duvetiez
  • ils/elles duvetaient

Tương lai đơn futur simple

  • je duvèterai
  • tu duvèteras
  • il/elle duvètera
  • nous duvèterons
  • vous duvèterez
  • ils/elles duvèteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je duvèterais
  • tu duvèterais
  • il/elle duvèterait
  • nous duvèterions
  • vous duvèteriez
  • ils/elles duvèteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je duvète
  • que tu duvètes
  • qu'il/elle duvète
  • que nous duvetions
  • que vous duvetiez
  • qu'ils/elles duvètent

Quá khứ đơn passé simple

  • je duvetai
  • tu duvetas
  • il/elle duveta
  • nous duvetâmes
  • vous duvetâtes
  • ils/elles duvetèrent

Mệnh lệnh impératif

  • duvète (tu)
  • duvetons (nous)
  • duvetez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to become downy; covered with down

Câu hỏi thường gặp

duveter nghĩa là gì?

duveter (tự động từ) nghĩa là mọc lông tơ, lún phún lông tơ.

duveter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duveter (giọng Pháp chuẩn): /dyv.te/.

Chia động từ duveter ở thì hiện tại thế nào?

je duvète, tu duvètes, il/elle duvète, nous duvetons, vous duvetez, ils/elles duvètent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.