duralumin
danh từ giống đực (m)
/dy.ʁa.ly.mɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
duralumin nghĩa là đura.
Nghĩa của duralumin
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Đura (hợp kim).
Dạng từ của duralumin
Đi với mạo từ: un duralumin · le duralumin
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duralumin
Câu hỏi thường gặp
duralumin nghĩa là gì?
duralumin (danh từ) nghĩa là đura.
duralumin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duralumin (giọng Pháp chuẩn): /dy.ʁa.ly.mɛ̃/.
duralumin là giống đực hay giống cái?
duralumin là danh từ giống đực (dùng với un, le).