duplication
duplication nghĩa là sinh sản phân đôi, sự trùng đôi.
Nghĩa của duplication
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Sinh sản phân đôi.
- Sinh vật học Sự trùng đôi (trong thể nhiễm sắc).
- Kỹ thuật Như duplexage.
Dạng từ của duplication
Đi với mạo từ: une duplication · la duplication
| Số nhiều | duplications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duplication
Câu hỏi thường gặp
duplication nghĩa là gì?
duplication (danh từ) nghĩa là sinh sản phân đôi, sự trùng đôi.
duplication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duplication (giọng Pháp chuẩn): /dy.pli.ka.sjɔ̃/.
duplication là giống đực hay giống cái?
duplication là danh từ giống cái (dùng với une, la).