dupeur
danh từ giống đực (m)
/dy.pœʁ/ giọng máy của trình duyệt
dupeur nghĩa là Tên bịp.
Nghĩa của dupeur
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Tên bịp.
Dạng từ của dupeur
Đi với mạo từ: un dupeur · le dupeur
| Số nhiều | dupeurs |
| Giống cái | dupeuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duper (person who dupes)
Câu hỏi thường gặp
dupeur nghĩa là gì?
dupeur (danh từ) nghĩa là Tên bịp.
dupeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dupeur (giọng Pháp chuẩn): /dy.pœʁ/.
dupeur là giống đực hay giống cái?
dupeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).