duplex
duplex nghĩa là phương pháp đúc đôi, liên hệ song công, song công.
Nghĩa của duplex
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Phương pháp đúc đôi.
- Kỹ thuật Liên hệ song công.
- Gian nhà hai tầng.
Tính từ
- Song công.
- Emission duplexsự phát song công
- Utérus duplex (y học) tử cung kép thực.
Dạng từ của duplex
Đi với mạo từ: un duplex · le duplex
Họ từ của duplex
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a link between two points, such as a cable or a wire; duplex, maisonette (dwelling); duplex; building with two storeys, each constituting one apartment; such an apartment
Câu hỏi thường gặp
duplex nghĩa là gì?
duplex (danh từ, tính từ) nghĩa là phương pháp đúc đôi, liên hệ song công, song công.
duplex phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duplex (giọng Pháp chuẩn): /dy.plɛks/.
duplex là giống đực hay giống cái?
duplex là danh từ giống đực (dùng với un, le).