dunette
danh từ giống cái (f)
/dy.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
dunette nghĩa là khoang thượng đuôi tàu.
Nghĩa của dunette
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Khoang thượng đuôi tàu.
Dạng từ của dunette
Đi với mạo từ: une dunette · la dunette
| Số nhiều | dunettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poop deck
Câu hỏi thường gặp
dunette nghĩa là gì?
dunette (danh từ) nghĩa là khoang thượng đuôi tàu.
dunette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dunette (giọng Pháp chuẩn): /dy.nɛt/.
dunette là giống đực hay giống cái?
dunette là danh từ giống cái (dùng với une, la).