duite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
duite nghĩa là độ dài sợi khổ.
Nghĩa của duite
Danh từ · giống cái
- Ngành dệt Độ dài sợi khổ.
Dạng từ của duite
Đi với mạo từ: une duite · la duite
| Số nhiều | duites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the number of weft threads per unit length (typically per centimetre) of fabric as a measure of fineness
Câu hỏi thường gặp
duite nghĩa là gì?
duite (danh từ) nghĩa là độ dài sợi khổ.
duite là giống đực hay giống cái?
duite là danh từ giống cái (dùng với une, la).