TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ducroire

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

ducroire nghĩa là giao kèo bảo đảm, hoa hồng bảo đảm.

Nghĩa của ducroire

Danh từ · giống đực

  1. Thương nghiệp Giao kèo bảo đảm (của mại bản).
  2. Hoa hồng bảo đảm (trả cho mại bản).

Dạng từ của ducroire

Đi với mạo từ: un ducroire · le ducroire

Câu hỏi thường gặp

ducroire nghĩa là gì?

ducroire (danh từ) nghĩa là giao kèo bảo đảm, hoa hồng bảo đảm.

ducroire là giống đực hay giống cái?

ducroire là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.