duce
danh từ giống đực (m)
/dut.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
duce nghĩa là dấu hiệu thông đồng.
Nghĩa của duce
Danh từ · giống đực
- Đánh bài (đánh cờ) dấu hiệu mách bài gian.
- Tiếng lóng, biệt ngữ Dấu hiệu thông đồng.
- Balancer le ducelàm hiệu, ra hiệu
- Thủ lĩnh (chỉ Mút-xô-li-ni).
Dạng từ của duce
Đi với mạo từ: un duce · le duce
| Số nhiều | duces |
Câu hỏi thường gặp
duce nghĩa là gì?
duce (danh từ) nghĩa là dấu hiệu thông đồng.
duce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của duce (giọng Pháp chuẩn): /dut.ʃe/.
duce là giống đực hay giống cái?
duce là danh từ giống đực (dùng với un, le).