TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

duce

danh từ giống đực (m)
/dut.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

duce nghĩa là dấu hiệu thông đồng.

Nghĩa của duce

Danh từ · giống đực

  1. Đánh bài (đánh cờ) dấu hiệu mách bài gian.
  2. Tiếng lóng, biệt ngữ Dấu hiệu thông đồng.
    • Balancer le ducelàm hiệu, ra hiệu
  3. Thủ lĩnh (chỉ Mút-xô-li-ni).

Dạng từ của duce

Đi với mạo từ: un duce · le duce

Số nhiềuduces

Câu hỏi thường gặp

duce nghĩa là gì?

duce (danh từ) nghĩa là dấu hiệu thông đồng.

duce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của duce (giọng Pháp chuẩn): /dut.ʃe/.

duce là giống đực hay giống cái?

duce là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.