dubnium
danh từ giống đực (m)
/dyb.njɔm/ giọng máy của trình duyệt
dubnium nghĩa là dubni.
Nghĩa của dubnium
Danh từ · giống đực
- Dubni. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của dubnium
Đi với mạo từ: un dubnium · le dubnium
| Số nhiều | dubniums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dubnium
Câu hỏi thường gặp
dubnium nghĩa là gì?
dubnium (danh từ) nghĩa là dubni.
dubnium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dubnium (giọng Pháp chuẩn): /dyb.njɔm/.
dubnium là giống đực hay giống cái?
dubnium là danh từ giống đực (dùng với un, le).