dualisme
danh từ giống đực (m)
/dɥa.lism/ giọng máy của trình duyệt
dualisme nghĩa là thuyết nhị nguyên, chế độ lưỡng hợp.
Nghĩa của dualisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Thuyết nhị nguyên.
- Chế độ lưỡng hợp.
Dạng từ của dualisme
Đi với mạo từ: un dualisme · le dualisme
| Số nhiều | dualismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dualisme
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của dualisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dualism; dualism
Câu hỏi thường gặp
dualisme nghĩa là gì?
dualisme (danh từ) nghĩa là thuyết nhị nguyên, chế độ lưỡng hợp.
dualisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dualisme (giọng Pháp chuẩn): /dɥa.lism/.
dualisme là giống đực hay giống cái?
dualisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).