drummer
danh từ giống đực (m)
/dʁœ.mœʁ/ giọng máy của trình duyệt
drummer nghĩa là người đánh, người gõ.
Nghĩa của drummer
Danh từ · giống đực
- Người đánh, người gõ; người đánh trống.
Dạng từ của drummer
Đi với mạo từ: un drummer · le drummer
| Số nhiều | drummers |
| Giống cái | drummeuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drummer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ drummer
Câu hỏi thường gặp
drummer nghĩa là gì?
drummer (danh từ) nghĩa là người đánh, người gõ.
drummer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drummer (giọng Pháp chuẩn): /dʁœ.mœʁ/.
drummer là giống đực hay giống cái?
drummer là danh từ giống đực (dùng với un, le).