druidisme
danh từ giống đực (m)
/dʁɥi.dism/ giọng máy của trình duyệt
druidisme nghĩa là đạo giáo.
Nghĩa của druidisme
Danh từ · giống đực
- Sử học Đạo giáo (xứ Gô-lơ).
Dạng từ của druidisme
Đi với mạo từ: un druidisme · le druidisme
| Số nhiều | druidismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ druidism
Câu hỏi thường gặp
druidisme nghĩa là gì?
druidisme (danh từ) nghĩa là đạo giáo.
druidisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của druidisme (giọng Pháp chuẩn): /dʁɥi.dism/.
druidisme là giống đực hay giống cái?
druidisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).