dronte
danh từ giống đực (m)
/dʁɔ̃t/ giọng máy của trình duyệt
dronte nghĩa là cu lười.
Nghĩa của dronte
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cu lười (thuộc bộ bồ câu, đã tuyệt diệt).
Dạng từ của dronte
Đi với mạo từ: un dronte · le dronte
| Số nhiều | drontes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dronte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dodo (bird)
Câu hỏi thường gặp
dronte nghĩa là gì?
dronte (danh từ) nghĩa là cu lười.
dronte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dronte (giọng Pháp chuẩn): /dʁɔ̃t/.
dronte là giống đực hay giống cái?
dronte là danh từ giống đực (dùng với un, le).