drisse
danh từ giống cái (f)
/dʁis/ giọng máy của trình duyệt
drisse nghĩa là dây kéo.
Nghĩa của drisse
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Dây kéo (buồm cờ..).
Dạng từ của drisse
Đi với mạo từ: une drisse · la drisse
| Số nhiều | drisses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ halyard
Câu hỏi thường gặp
drisse nghĩa là gì?
drisse (danh từ) nghĩa là dây kéo.
drisse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drisse (giọng Pháp chuẩn): /dʁis/.
drisse là giống đực hay giống cái?
drisse là danh từ giống cái (dùng với une, la).