drive
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dʁajv/ giọng máy của trình duyệt
drive nghĩa là quả tiu.
Nghĩa của drive
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Quả tiu (quần vợt).
Dạng từ của drive
Đi với mạo từ: un drive · le drive
| Số nhiều | drives |
Câu hỏi thường gặp
drive nghĩa là gì?
drive (danh từ) nghĩa là quả tiu.
drive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drive (giọng Pháp chuẩn): /dʁajv/.
drive là giống đực hay giống cái?
drive là danh từ giống đực (dùng với un, le).