TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dreyfusard

danh từ giống đực (m)
/dʁɛ.fy.zaʁ/ giọng máy của trình duyệt

dreyfusard nghĩa là Người về phe Đây-phuýt (một sĩ quan vị oan, mà sự kết án đã gây ra một mối chia rẽ lớn và lâu trong dư luận nước Pháp).

Nghĩa của dreyfusard

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Người về phe Đây-phuýt (một sĩ quan vị oan, mà sự kết án đã gây ra một mối chia rẽ lớn và lâu trong dư luận nước Pháp).

Dạng từ của dreyfusard

Đi với mạo từ: un dreyfusard · le dreyfusard

Số nhiềudreyfusards
Giống cáidreyfusarde
Giống cái số nhiềudreyfusardes
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ supportive of or sympathetic to Alfred Dreyfus (1859–1935) in the Dreyfus affair (1894–1906).
  • Danh từ Dreyfusard (supporter of Alfred Dreyfus)

Câu hỏi thường gặp

dreyfusard nghĩa là gì?

dreyfusard (danh từ) nghĩa là Người về phe Đây-phuýt (một sĩ quan vị oan, mà sự kết án đã gây ra một mối chia rẽ lớn và lâu trong dư luận nước Pháp).

dreyfusard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dreyfusard (giọng Pháp chuẩn): /dʁɛ.fy.zaʁ/.

dreyfusard là giống đực hay giống cái?

dreyfusard là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.