drelin
danh từ giống đực (m)
/dʁə.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
drelin nghĩa là tiếng leng keng.
Nghĩa của drelin
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Tiếng leng keng (của chuông).
Dạng từ của drelin
Đi với mạo từ: un drelin · le drelin
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drelin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ brrr, whirr (a whirring sound, such as that of a machine)
Câu hỏi thường gặp
drelin nghĩa là gì?
drelin (danh từ) nghĩa là tiếng leng keng.
drelin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drelin (giọng Pháp chuẩn): /dʁə.lɛ̃/.
drelin là giống đực hay giống cái?
drelin là danh từ giống đực (dùng với un, le).