dreadnought
danh từ giống đực (m)
/dʁɛd.nɔt/ giọng máy của trình duyệt
dreadnought nghĩa là tàu thiếp giáp.
Nghĩa của dreadnought
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Từ cũ nghĩa cũ tàu thiết giáp đretnot; tàu thiếp giáp.
Dạng từ của dreadnought
Đi với mạo từ: un dreadnought · le dreadnought
| Số nhiều | dreadnoughts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dreadnought (battleship in which most of the firepower is concentrated in large guns that are of the same caliber)
Câu hỏi thường gặp
dreadnought nghĩa là gì?
dreadnought (danh từ) nghĩa là tàu thiếp giáp.
dreadnought phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dreadnought (giọng Pháp chuẩn): /dʁɛd.nɔt/.
dreadnought là giống đực hay giống cái?
dreadnought là danh từ giống đực (dùng với un, le).