TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

draper

/dʁa.pe/ giọng máy của trình duyệt

draper nghĩa là lấy tuyết dạ, phủ vải xếp nếp, mặc quần áo tang, để tang.

Nghĩa của draper

Ngoại động từ

  1. Làm cho lên tuyết dạ, lấy tuyết dạ.
    • Draper une étoffe de lainelấy tuyết dạ cho một tấm vải len
  2. Phủ vải xếp nếp.
  3. Xếp nếp.
    • Draper les rideauxxếp nếp những bức màn
  4. Khoác cho, choàng cho.
    • Ils sont drapés dans leurs manteauxhọ choàng áo khoác
  5. Từ cũ nghĩa cũ, thân mật Chế giễu.

Nội động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Mặc quần áo tang, để tang.
    • Le roi drape pour un annhà vua để tang một năm

Chia động từ draper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: drapéHiện tại phân từ: drapant

Hiện tại présent

  • je drape
  • tu drapes
  • il/elle drape
  • nous drapons
  • vous drapez
  • ils/elles drapent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai drapé
  • tu as drapé
  • il/elle a drapé
  • nous avons drapé
  • vous avez drapé
  • ils/elles ont drapé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je drapais
  • tu drapais
  • il/elle drapait
  • nous drapions
  • vous drapiez
  • ils/elles drapaient

Tương lai đơn futur simple

  • je draperai
  • tu draperas
  • il/elle drapera
  • nous draperons
  • vous draperez
  • ils/elles draperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je draperais
  • tu draperais
  • il/elle draperait
  • nous draperions
  • vous draperiez
  • ils/elles draperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je drape
  • que tu drapes
  • qu'il/elle drape
  • que nous drapions
  • que vous drapiez
  • qu'ils/elles drapent

Quá khứ đơn passé simple

  • je drapai
  • tu drapas
  • il/elle drapa
  • nous drapâmes
  • vous drapâtes
  • ils/elles drapèrent

Mệnh lệnh impératif

  • drape (tu)
  • drapons (nous)
  • drapez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drape

Câu hỏi thường gặp

draper nghĩa là gì?

draper (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lấy tuyết dạ, phủ vải xếp nếp, mặc quần áo tang, để tang.

draper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của draper (giọng Pháp chuẩn): /dʁa.pe/.

Chia động từ draper ở thì hiện tại thế nào?

je drape, tu drapes, il/elle drape, nous drapons, vous drapez, ils/elles drapent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.