TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

drapement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

drapement nghĩa là sự xếp nếp.

Nghĩa của drapement

Danh từ · giống đực

  1. Sự phủ vải xếp nếp.
  2. Sự xếp nếp.

Dạng từ của drapement

Đi với mạo từ: un drapement · le drapement

Câu hỏi thường gặp

drapement nghĩa là gì?

drapement (danh từ) nghĩa là sự xếp nếp.

drapement là giống đực hay giống cái?

drapement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.