TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dragon

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dʁa.ɡɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

dragon nghĩa là con rồng, con quỷ.

Nghĩa của dragon

Danh từ · giống đực

  1. Con rồng.
  2. Con quỷ.
  3. Nghĩa bóng Người giám thủ cứng rắn.
  4. Động vật học Thằn lằn bay (cũng) dragon volant.
  5. Vết tì (kim cương).
  6. Hàng hải Cánh buồm phụ (hình ba góc).
  7. Từ cũ, nghĩa cũ Con mụ quỷ sứ.
  8. Từ cũ, nghĩa cũ Nỗi buồn rầu, nỗi lo lắng; ảo mộng.
  9. Quân sự, từ cũ nghĩa cũ Long kỵ binh.
    • dragon de vertungười đạo đức cứng rắn

Dạng từ của dragon

Đi với mạo từ: un dragon · le dragon

Số nhiềudragons
Giống cáidragonne

Họ từ của dragon

Câu ví dụ với dragon

  • Le dragon est une créature imaginaire. Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.Tatoeba #418445
  • Où sont mes dragons ? Những con rồng của tôi ở đâu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1788171

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a dragon, creature; a dragoon

Câu hỏi thường gặp

dragon nghĩa là gì?

dragon (danh từ) nghĩa là con rồng, con quỷ.

dragon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dragon (giọng Pháp chuẩn): /dʁa.ɡɔ̃/.

dragon là giống đực hay giống cái?

dragon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.