drachme
danh từ giống cái (f)
/dʁakm/ giọng máy của trình duyệt
drachme nghĩa là đồng đracmơ, khoa đo lường đracmơ.
Nghĩa của drachme
Danh từ · giống cái
- Đồng đracmơ (tiền Hy Lạp nay và xưa).
- Sử học Khoa đo lường đracmơ (bằng 3, 24 gam).
Dạng từ của drachme
Đi với mạo từ: une drachme · la drachme
| Số nhiều | drachmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ drachma; dram (unit of weight)
Câu hỏi thường gặp
drachme nghĩa là gì?
drachme (danh từ) nghĩa là đồng đracmơ, khoa đo lường đracmơ.
drachme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drachme (giọng Pháp chuẩn): /dʁakm/.
drachme là giống đực hay giống cái?
drachme là danh từ giống cái (dùng với une, la).