dracéna
danh từ giống đực (m)
/dʁa.se.na/ giọng máy của trình duyệt
dracéna nghĩa là cây bồng bồng.
Nghĩa của dracéna
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây bồng bồng.
Dạng từ của dracéna
Đi với mạo từ: un dracéna · le dracéna
| Số nhiều | dracénas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ any plant of the genus Dracaena
Câu hỏi thường gặp
dracéna nghĩa là gì?
dracéna (danh từ) nghĩa là cây bồng bồng.
dracéna phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dracéna (giọng Pháp chuẩn): /dʁa.se.na/.
dracéna là giống đực hay giống cái?
dracéna là danh từ giống đực (dùng với un, le).