doyenné
danh từ giống đực (m)
/dwa.jɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt
doyenné nghĩa là chức cha xứ.
Nghĩa của doyenné
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Chức cha xứ, chức linh mục quản hạt.
- Nhà cha xứ, nhà linh mục quản hạt.
- Xứ đạo.
- Quả lê ngọt.
- Cây lê ngọt.
Dạng từ của doyenné
Đi với mạo từ: un doyenné · le doyenné
| Số nhiều | doyennés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deanship; deanery, decanate; a type of creamy pear
Câu hỏi thường gặp
doyenné nghĩa là gì?
doyenné (danh từ) nghĩa là chức cha xứ.
doyenné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doyenné (giọng Pháp chuẩn): /dwa.jɛ.ne/.
doyenné là giống đực hay giống cái?
doyenné là danh từ giống đực (dùng với un, le).