TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

doyenneté

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

doyenneté nghĩa là Tư cách (là) người lớn tuổi nhất.

Nghĩa của doyenneté

Danh từ · giống cái

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Tư cách (là) người lớn tuổi nhất.

Dạng từ của doyenneté

Đi với mạo từ: une doyenneté · la doyenneté

Câu hỏi thường gặp

doyenneté nghĩa là gì?

doyenneté (danh từ) nghĩa là Tư cách (là) người lớn tuổi nhất.

doyenneté là giống đực hay giống cái?

doyenneté là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.