douro
danh từ giống đực (m)
/du.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
douro nghĩa là đồng đuro.
Nghĩa của douro
Danh từ · giống đực
- Sử học Đồng đuro (tiền Tây Ban Nha).
Dạng từ của douro
Đi với mạo từ: un douro · le douro
| Số nhiều | douros |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a Spanish coin worth five pesetas; a five-franc coin
Câu hỏi thường gặp
douro nghĩa là gì?
douro (danh từ) nghĩa là đồng đuro.
douro phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của douro (giọng Pháp chuẩn): /du.ʁo/.
douro là giống đực hay giống cái?
douro là danh từ giống đực (dùng với un, le).