douma
danh từ giống đực (m)
/du.ma/ giọng máy của trình duyệt
douma nghĩa là Viện Đu-ma (Nga).
Nghĩa của douma
Danh từ · giống đực
- Sử học Viện Đu-ma (Nga).
Dạng từ của douma
Đi với mạo từ: un douma · le douma
| Số nhiều | doumas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duma
Câu hỏi thường gặp
douma nghĩa là gì?
douma (danh từ) nghĩa là Viện Đu-ma (Nga).
douma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của douma (giọng Pháp chuẩn): /du.ma/.
douma là giống đực hay giống cái?
douma là danh từ giống đực (dùng với un, le).