douilletterie
danh từ giống cái (f)
/du.jɛ.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
douilletterie nghĩa là Tính hơi tí đã kêu đau.
Nghĩa của douilletterie
Danh từ · giống cái
- Tính hơi tí đã kêu đau.
Dạng từ của douilletterie
Đi với mạo từ: une douilletterie · la douilletterie
| Số nhiều | douilletteries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snugness; cosiness
Câu hỏi thường gặp
douilletterie nghĩa là gì?
douilletterie (danh từ) nghĩa là Tính hơi tí đã kêu đau.
douilletterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của douilletterie (giọng Pháp chuẩn): /du.jɛ.tʁi/.
douilletterie là giống đực hay giống cái?
douilletterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).