doucher
doucher nghĩa là cho tắm tia nước.
Nghĩa của doucher
Ngoại động từ
- Cho tắm vòi hương sen, cho tắm (bằng) tia nước.
- Doucher un enfantcho một em bé tắm vòi hương sen
- Nghĩa rộng Làm ướt như chuột lột (mưa).
- Nous avons été douchés par l'aversechúng tôi bị mưa rào làm ướt như chuột lột
- Thân mật Mắng như tát nước.
- Nghĩa bóng Làm thất vọng chua cay; giội cho gáo nước lạnh.
Chia động từ doucher
Hiện tại présent
- je douche
- tu douches
- il/elle douche
- nous douchons
- vous douchez
- ils/elles douchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai douché
- tu as douché
- il/elle a douché
- nous avons douché
- vous avez douché
- ils/elles ont douché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je douchais
- tu douchais
- il/elle douchait
- nous douchions
- vous douchiez
- ils/elles douchaient
Tương lai đơn futur simple
- je doucherai
- tu doucheras
- il/elle douchera
- nous doucherons
- vous doucherez
- ils/elles doucheront
Điều kiện conditionnel présent
- je doucherais
- tu doucherais
- il/elle doucherait
- nous doucherions
- vous doucheriez
- ils/elles doucheraient
Giả định subjonctif présent
- que je douche
- que tu douches
- qu'il/elle douche
- que nous douchions
- que vous douchiez
- qu'ils/elles douchent
Quá khứ đơn passé simple
- je douchai
- tu douchas
- il/elle doucha
- nous douchâmes
- vous douchâtes
- ils/elles douchèrent
Mệnh lệnh impératif
- douche (tu)
- douchons (nous)
- douchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doucher
Đồng nghĩa
Họ từ của doucher
Câu ví dụ với doucher
- Je prends habituellement ma douche le soir. Tôi thường tắm vào buổi tối.Tatoeba #4019
- J'ai besoin de prendre une douche. Tôi cần đi tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388268
- Où sont les douches ? phòng tắm ở đâu ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482
- Il prend une douche. Anh ấy đang tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881327
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shower; to take a shower; to disappoint
Câu hỏi thường gặp
doucher nghĩa là gì?
doucher (ngoại động từ) nghĩa là cho tắm tia nước.
doucher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doucher (giọng Pháp chuẩn): /du.ʃe/.
Chia động từ doucher ở thì hiện tại thế nào?
je douche, tu douches, il/elle douche, nous douchons, vous douchez, ils/elles douchent.