TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

doucher

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/du.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

doucher nghĩa là cho tắm tia nước.

Nghĩa của doucher

Ngoại động từ

  1. Cho tắm vòi hương sen, cho tắm (bằng) tia nước.
    • Doucher un enfantcho một em bé tắm vòi hương sen
  2. Nghĩa rộng Làm ướt như chuột lột (mưa).
    • Nous avons été douchés par l'aversechúng tôi bị mưa rào làm ướt như chuột lột
  3. Thân mật Mắng như tát nước.
  4. Nghĩa bóng Làm thất vọng chua cay; giội cho gáo nước lạnh.

Chia động từ doucher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: douchéHiện tại phân từ: douchant

Hiện tại présent

  • je douche
  • tu douches
  • il/elle douche
  • nous douchons
  • vous douchez
  • ils/elles douchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai douché
  • tu as douché
  • il/elle a douché
  • nous avons douché
  • vous avez douché
  • ils/elles ont douché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je douchais
  • tu douchais
  • il/elle douchait
  • nous douchions
  • vous douchiez
  • ils/elles douchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je doucherai
  • tu doucheras
  • il/elle douchera
  • nous doucherons
  • vous doucherez
  • ils/elles doucheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je doucherais
  • tu doucherais
  • il/elle doucherait
  • nous doucherions
  • vous doucheriez
  • ils/elles doucheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je douche
  • que tu douches
  • qu'il/elle douche
  • que nous douchions
  • que vous douchiez
  • qu'ils/elles douchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je douchai
  • tu douchas
  • il/elle doucha
  • nous douchâmes
  • vous douchâtes
  • ils/elles douchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • douche (tu)
  • douchons (nous)
  • douchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doucher

Đồng nghĩa

Họ từ của doucher

Câu ví dụ với doucher

  • Je prends habituellement ma douche le soir. Tôi thường tắm vào buổi tối.Tatoeba #4019
  • J'ai besoin de prendre une douche. Tôi cần đi tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388268
  • Où sont les douches ? phòng tắm ở đâu ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482
  • Il prend une douche. Anh ấy đang tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881327

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shower; to take a shower; to disappoint

Câu hỏi thường gặp

doucher nghĩa là gì?

doucher (ngoại động từ) nghĩa là cho tắm tia nước.

doucher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doucher (giọng Pháp chuẩn): /du.ʃe/.

Chia động từ doucher ở thì hiện tại thế nào?

je douche, tu douches, il/elle douche, nous douchons, vous douchez, ils/elles douchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.