douche
douche nghĩa là vòi hương sen, tia nước, mưa rào.
Nghĩa của douche
Danh từ · giống cái
- Vòi hương sen, tia nước (để tắm); sự tắm vòi hương sen; sự tắm (bằng) tia nước.
- Nghĩa rộng Mưa rào.
- Thân mật Trận mắng như tát nước vào mặt.
- Nghĩa bóng Gáo nước lạnh.
- Il ne s'attendait pas à un tel échec, quelle douche pour lui!Nó không ngờ thất bại đến thế, thật là một gáo nước lạnh giội vào nó!
- Từ cũ, nghĩa cũ Đầu ống máng; nước ống máng.
Dạng từ của douche
Đi với mạo từ: une douche · la douche
| Số nhiều | douches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với douche
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với douche
- Je prends habituellement ma douche le soir. Tôi thường tắm vào buổi tối.Tatoeba #4019
- J'ai besoin de prendre une douche. Tôi cần đi tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388268
- Il prend une douche. Anh ấy đang tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881327
- Où sont les douches ? phòng tắm ở đâu ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3482
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shower; shower
Câu hỏi thường gặp
douche nghĩa là gì?
douche (danh từ) nghĩa là vòi hương sen, tia nước, mưa rào.
douche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của douche (giọng Pháp chuẩn): /duʃ/.
douche là giống đực hay giống cái?
douche là danh từ giống cái (dùng với une, la).