TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

doter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

doter nghĩa là trợ cấp, quyên trợ, trang bị.

Nghĩa của doter

Ngoại động từ

  1. Trợ cấp; quyên trợ.
  2. Trang bị.
    • Armée dotée d'armes modernesđội quân được trang bị vũ khí hiện đại
  3. Nghĩa bóng Phú cho.
    • La nature l'a bien dotétạo vật phú cho anh ấy rất hậu
  4. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Cho của hồi môn.
    • Doter sa fillecho con gái của hồi môn

Chia động từ doter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dotéHiện tại phân từ: dotant

Hiện tại présent

  • je dote
  • tu dotes
  • il/elle dote
  • nous dotons
  • vous dotez
  • ils/elles dotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai doté
  • tu as doté
  • il/elle a doté
  • nous avons doté
  • vous avez doté
  • ils/elles ont doté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dotais
  • tu dotais
  • il/elle dotait
  • nous dotions
  • vous dotiez
  • ils/elles dotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je doterai
  • tu doteras
  • il/elle dotera
  • nous doterons
  • vous doterez
  • ils/elles doteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je doterais
  • tu doterais
  • il/elle doterait
  • nous doterions
  • vous doteriez
  • ils/elles doteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dote
  • que tu dotes
  • qu'il/elle dote
  • que nous dotions
  • que vous dotiez
  • qu'ils/elles dotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dotai
  • tu dotas
  • il/elle dota
  • nous dotâmes
  • vous dotâtes
  • ils/elles dotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dote (tu)
  • dotons (nous)
  • dotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doter

Trái nghĩa

Câu ví dụ với doter

  • Si on était censé parler plus qu'on écoute, on serait doté de deux bouches et d'une seule oreille. Nếu phải nói nhiều hơn nghe thì chúng ta đã có hai miệng và một tai rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2019872

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to endow, donate; to fund

Câu hỏi thường gặp

doter nghĩa là gì?

doter (ngoại động từ) nghĩa là trợ cấp, quyên trợ, trang bị.

doter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doter (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.te/.

Chia động từ doter ở thì hiện tại thế nào?

je dote, tu dotes, il/elle dote, nous dotons, vous dotez, ils/elles dotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.