TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dotalité

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

dotalité nghĩa là tính chất hồi môn.

Nghĩa của dotalité

Danh từ · giống cái

  1. Luật học, pháp lý Tính chất hồi môn.
  2. Luật học, pháp lý Chế độ hồi môn.

Dạng từ của dotalité

Đi với mạo từ: une dotalité · la dotalité

Câu hỏi thường gặp

dotalité nghĩa là gì?

dotalité (danh từ) nghĩa là tính chất hồi môn.

dotalité là giống đực hay giống cái?

dotalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.